TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rabble-rousing

US/ˈræ.bəl.ˈrɑʊ.ziɳ/ giọng máy của trình duyệt

rabble-rousing nghĩa là Người kích động quần chúng.

Nghĩa của rabble-rousing

Tính từ

  1. Thuộc Người kích động quần chúng.
  2. Có ý kích động quần chúng.

Danh từ

  1. Sự kích động quần chúng, trường hợp kích động quần chúng.

Câu hỏi thường gặp

rabble-rousing nghĩa là gì?

rabble-rousing (tính từ, danh từ) nghĩa là Người kích động quần chúng.

rabble-rousing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabble-rousing: giọng Mỹ (US) /ˈræ.bəl.ˈrɑʊ.ziɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.