rabblement
US/ˈræ.bəl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
rabblement nghĩa là đám đông bạo loạn.
Nghĩa của rabblement
Danh từ
- Tiếng nói ồn ào nhốn nháo.
- Đám đông bạo loạn.
Dạng từ của rabblement
| Số nhiều | rabblements |
Câu hỏi thường gặp
rabblement nghĩa là gì?
rabblement (danh từ) nghĩa là đám đông bạo loạn.
rabblement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabblement: giọng Mỹ (US) /ˈræ.bəl.mənt/.