TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rabidity

US/ˈræ.bə.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

rabidity nghĩa là sự hung dữ, sự điên dại.

Nghĩa của rabidity

Danh từ

  1. Sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo.

Dạng từ của rabidity

Số nhiềurabidities

Câu hỏi thường gặp

rabidity nghĩa là gì?

rabidity (danh từ) nghĩa là sự hung dữ, sự điên dại.

rabidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabidity: giọng Mỹ (US) /ˈræ.bə.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.