TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rabid

UK/ˈɹæbɪd/ US/ˈɹæbɪd/ giọng máy của trình duyệt

rabid nghĩa là dại, bị bệnh dại, hung dữ, điên dại.

Nghĩa của rabid

Tính từ

  1. Dại, bị bệnh dại; (thuộc) bệnh dại.
    • a rabid dogcon chó dại
    • rabid virusvirút bệnh dại
  2. Hung dữ, điên dại, cuồng bạo.
    • rabid hungercơn đói cuồng lên
    • rabid hatesự ghét cay ghét đắng
  3. Không còn biết lẽ phải, mất hết lý trí.

Dạng từ của rabid

So sánh hơnrabider
So sánh nhấtrabidest
Số nhiềurabids

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabid

Đồng nghĩa

Họ từ của rabid

Câu hỏi thường gặp

rabid nghĩa là gì?

rabid (tính từ) nghĩa là dại, bị bệnh dại, hung dữ, điên dại.

rabid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabid: giọng Anh (UK) /ˈɹæbɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæbɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.