rabid
UK/ˈɹæbɪd/
US/ˈɹæbɪd/
giọng máy của trình duyệt
rabid nghĩa là dại, bị bệnh dại, hung dữ, điên dại.
Nghĩa của rabid
Tính từ
- Dại, bị bệnh dại; (thuộc) bệnh dại.
- a rabid dogcon chó dại
- rabid virusvirút bệnh dại
- Hung dữ, điên dại, cuồng bạo.
- rabid hungercơn đói cuồng lên
- rabid hatesự ghét cay ghét đắng
- Không còn biết lẽ phải, mất hết lý trí.
Dạng từ của rabid
| So sánh hơn | rabider |
| So sánh nhất | rabidest |
| Số nhiều | rabids |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabid
Đồng nghĩa
Họ từ của rabid
Câu hỏi thường gặp
rabid nghĩa là gì?
rabid (tính từ) nghĩa là dại, bị bệnh dại, hung dữ, điên dại.
rabid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabid: giọng Anh (UK) /ˈɹæbɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæbɪd/.