raccoon
UK/ɹəˈkuːn/
US/ɹæˈkun/
giọng máy của trình duyệt
raccoon nghĩa là gấu trúc, gấu mèo, gấu trúc mỹ.
Nghĩa của raccoon
Danh từ
- Động vật học Gấu trúc (Mỹ).
Dạng từ của raccoon
| Số nhiều | raccoons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raccoon
Đồng nghĩa
Họ từ của raccoon
Cụm từ, thành ngữ với raccoon
- raccoon dog — Lửng chó.
Câu ví dụ với raccoon
- There are raccoons at the zoo. Ở sở thú có gấu mèo.
- Do raccoons hibernate? Gấu mèo có ngủ đông không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
raccoon nghĩa là gì?
raccoon (danh từ) nghĩa là gấu trúc, gấu mèo, gấu trúc mỹ.
raccoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raccoon: giọng Anh (UK) /ɹəˈkuːn/, giọng Mỹ (US) /ɹæˈkun/.