racemose
UK/ˈɹæsəməʊz/
US/ˈɹæsəməʊz/
giọng máy của trình duyệt
racemose nghĩa là mọc thành chùm.
Nghĩa của racemose
Tính từ
- Thực vật học Mọc thành chùm (hoa).
Họ từ của racemose
Câu hỏi thường gặp
racemose nghĩa là gì?
racemose (tính từ) nghĩa là mọc thành chùm.
racemose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racemose: giọng Anh (UK) /ˈɹæsəməʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæsəməʊz/.