racemule
UK/ɹəˈsiːmjuːl/
US/ɹəˈsiːmjuːl/
giọng máy của trình duyệt
racemule nghĩa là chùm nhỏ.
Nghĩa của racemule
Danh từ
- Thực vật học Chùm nhỏ.
Dạng từ của racemule
| Số nhiều | racemules |
Câu hỏi thường gặp
racemule nghĩa là gì?
racemule (danh từ) nghĩa là chùm nhỏ.
racemule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racemule: giọng Anh (UK) /ɹəˈsiːmjuːl/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈsiːmjuːl/.