TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

racer

UK/ˈɹeɪ.sə/ US/ˈɹeɪ.səɹ/ giọng máy của trình duyệt

racer nghĩa là vận động viên đua, ngựa đua, xe đua.

Nghĩa của racer

Danh từ

  1. Vận động viên đua (chạy bộ, xe đạp, thuyền, mô tô, ô tô...).
  2. Ngựa đua; xe đua; thuyền đua.
  3. Đường ray vòng để xoay bệ đại bác.
  4. Động vật học Rắn lải đen.

Dạng từ của racer

Số nhiềuracers

Câu hỏi thường gặp

racer nghĩa là gì?

racer (danh từ) nghĩa là vận động viên đua, ngựa đua, xe đua.

racer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của racer: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪ.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ.səɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.