racetrack
UK/ˈɹeɪsˌtɹæk/
US/ˈɹeɪsˌtɹæk/
giọng máy của trình duyệt
racetrack nghĩa là trường đua ngựa, đường đua.
Nghĩa của racetrack
Danh từ
- Trường đua ngựa.
Dạng từ của racetrack
| Số nhiều | racetracks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với racetrack
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
racetrack nghĩa là gì?
racetrack (danh từ) nghĩa là trường đua ngựa, đường đua.
racetrack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racetrack: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪsˌtɹæk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪsˌtɹæk/.