TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rachmanism

giọng máy của trình duyệt

rachmanism nghĩa là Thủ đoạn bóc lột người lĩnh canh thẳng tay của lãnh chúa.

Nghĩa của rachmanism

Danh từ

  1. Anh Thủ đoạn bóc lột người lĩnh canh thẳng tay của lãnh chúa.

Câu hỏi thường gặp

rachmanism nghĩa là gì?

rachmanism (danh từ) nghĩa là Thủ đoạn bóc lột người lĩnh canh thẳng tay của lãnh chúa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.