TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

racing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪsɪŋ/ US/ˈɹeɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

racing nghĩa là cuộc đua.

Nghĩa của racing

Danh từ

  1. Cuộc đua.

Dạng từ của racing

Số nhiềuracings

Câu ví dụ với racing

  • Sami had a racing motorcycle. Sami có một chiếc xe máy đua.
  • Earn money on the races! Know-how collection on horse racing will have you raking it in! Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

racing nghĩa là gì?

racing (danh từ) nghĩa là cuộc đua.

racing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của racing: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.