radar screen
giọng máy của trình duyệt
radar screen nghĩa là Màn hiện sóng ra-đa.
Nghĩa của radar screen
Cụm từ
- Màn hiện sóng ra-đa.
Câu hỏi thường gặp
radar screen nghĩa là gì?
radar screen (cụm từ) nghĩa là Màn hiện sóng ra-đa.
radar screen nghĩa là Màn hiện sóng ra-đa.
radar screen (cụm từ) nghĩa là Màn hiện sóng ra-đa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.