TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radar screen

giọng máy của trình duyệt

radar screen nghĩa là Màn hiện sóng ra-đa.

Nghĩa của radar screen

Cụm từ

  1. Màn hiện sóng ra-đa.

Câu hỏi thường gặp

radar screen nghĩa là gì?

radar screen (cụm từ) nghĩa là Màn hiện sóng ra-đa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.