TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radially

US/ˈreɪ.di.əl.li/ giọng máy của trình duyệt

radially nghĩa là tia, xuyên tâm, toả tròn.

Nghĩa của radially

Phó từ

  1. Vật lý; toán học (thuộc) Tia, như tia, như bán kính.
  2. Xuyên tâm, toả tròn.
  3. Lốp xe Có bố toả tròn (bố đặt xuyên tâm với tâm bánh xe).
  4. Giải phẫu (thuộc) Xương quay.

Dạng từ của radially

So sánh hơnmore radially
So sánh nhấtmost radially

Câu hỏi thường gặp

radially nghĩa là gì?

radially (phó từ) nghĩa là tia, xuyên tâm, toả tròn.

radially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radially: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.əl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.