TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radial

UK/ˈɹeɪdi.əl/ US/ˈɹeɪdi.əl/ giọng máy của trình duyệt

radial nghĩa là tia, xuyên tâm, toả tròn, động mạch quay.

Nghĩa của radial

Tính từ

  1. Vật lý (toán học) (thuộc) tia.
  2. Xuyên tâm, toả tròn.
    • radial symmetryđối xứng xuyên tâm, đối xứng toả tròn
  3. Giải phẫu (thuộc) xương quay.
    • radial arteryđộng mạch quay
    • radial nervedây thần kinh quay

Danh từ

  1. Giải phẫu Động mạch quay.
  2. Dây thần kinh quay.

Dạng từ của radial

So sánh hơnmore radial
So sánh nhấtmost radial
Số nhiềuradials

Họ từ của radial

Câu hỏi thường gặp

radial nghĩa là gì?

radial (tính từ, danh từ) nghĩa là tia, xuyên tâm, toả tròn, động mạch quay.

radial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radial: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪdi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪdi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.