TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiator

UK/ˈrædɪeɪ̯tə/ US/ˈɹej.di(j)ˌej.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

radiator nghĩa là vật bức xạ, lò sưởi, ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.

Nghĩa của radiator

Danh từ

  1. Vật bức xạ.
  2. Lò sưởi.
  3. Kỹ thuật Bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...).
  4. Rađiô Lá toả nhiệt; cái bức xạ.

Dạng từ của radiator

Số nhiềuradiators

Câu hỏi thường gặp

radiator nghĩa là gì?

radiator (danh từ) nghĩa là vật bức xạ, lò sưởi, ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.

radiator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiator: giọng Anh (UK) /ˈrædɪeɪ̯tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹej.di(j)ˌej.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.