radiator
UK/ˈrædɪeɪ̯tə/
US/ˈɹej.di(j)ˌej.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
radiator nghĩa là vật bức xạ, lò sưởi, ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
Nghĩa của radiator
Danh từ
- Vật bức xạ.
- Lò sưởi.
- Kỹ thuật Bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...).
- Rađiô Lá toả nhiệt; cái bức xạ.
Dạng từ của radiator
| Số nhiều | radiators |
Câu hỏi thường gặp
radiator nghĩa là gì?
radiator (danh từ) nghĩa là vật bức xạ, lò sưởi, ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
radiator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiator: giọng Anh (UK) /ˈrædɪeɪ̯tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹej.di(j)ˌej.tɚ/.