TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radicalism

UK/ˈradɪkəlɪz(ə)m/ US/ˈradɪkəlɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

radicalism nghĩa là chủ nghĩa quá khích, chủ nghĩa cấp tiến.

Nghĩa của radicalism

Danh từ

  1. Chính trị thuyết quá khích, chủ nghĩa quá khích.

Dạng từ của radicalism

Số nhiềuradicalisms

Câu hỏi thường gặp

radicalism nghĩa là gì?

radicalism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa quá khích, chủ nghĩa cấp tiến.

radicalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radicalism: giọng Anh (UK) /ˈradɪkəlɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈradɪkəlɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.