radicalism
UK/ˈradɪkəlɪz(ə)m/
US/ˈradɪkəlɪz(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
radicalism nghĩa là chủ nghĩa quá khích, chủ nghĩa cấp tiến.
Nghĩa của radicalism
Danh từ
- Chính trị thuyết quá khích, chủ nghĩa quá khích.
Dạng từ của radicalism
| Số nhiều | radicalisms |
Câu hỏi thường gặp
radicalism nghĩa là gì?
radicalism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa quá khích, chủ nghĩa cấp tiến.
radicalism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radicalism: giọng Anh (UK) /ˈradɪkəlɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈradɪkəlɪz(ə)m/.