TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radically

UK/ˈɹædɪkli/ US/ˈɹædɪkli/ giọng máy của trình duyệt

radically nghĩa là căn bản, tận gốc.

Nghĩa của radically

Phó từ

  1. Căn bản, tận gốc, hoàn toàn triệt để.

Dạng từ của radically

So sánh hơnmore radically
So sánh nhấtmost radically

Họ từ của radically

Câu hỏi thường gặp

radically nghĩa là gì?

radically (phó từ) nghĩa là căn bản, tận gốc.

radically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radically: giọng Anh (UK) /ˈɹædɪkli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹædɪkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.