radically
UK/ˈɹædɪkli/
US/ˈɹædɪkli/
giọng máy của trình duyệt
radically nghĩa là căn bản, tận gốc.
Nghĩa của radically
Phó từ
- Căn bản, tận gốc, hoàn toàn triệt để.
Dạng từ của radically
| So sánh hơn | more radically |
| So sánh nhất | most radically |
Họ từ của radically
Câu hỏi thường gặp
radically nghĩa là gì?
radically (phó từ) nghĩa là căn bản, tận gốc.
radically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radically: giọng Anh (UK) /ˈɹædɪkli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹædɪkli/.