TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radio-carbon

US/ˈreɪ.di.ˌoʊ.ˈkɑːr.bən/ giọng máy của trình duyệt

radio-carbon nghĩa là Các-bon phóng xạ.

Nghĩa của radio-carbon

Danh từ

  1. Các-bon phóng xạ.

Câu hỏi thường gặp

radio-carbon nghĩa là gì?

radio-carbon (danh từ) nghĩa là Các-bon phóng xạ.

radio-carbon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radio-carbon: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.ˌoʊ.ˈkɑːr.bən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.