TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radio-compass

US/ˈreɪ.di.ˌoʊ.ˈkəm.pəs/ giọng máy của trình duyệt

radio-compass nghĩa là la bàn vô tuyến.

Nghĩa của radio-compass

Danh từ

  1. La bàn vô tuyến.

Dạng từ của radio-compass

Số nhiềuradio compasses

Câu hỏi thường gặp

radio-compass nghĩa là gì?

radio-compass (danh từ) nghĩa là la bàn vô tuyến.

radio-compass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radio-compass: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.ˌoʊ.ˈkəm.pəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.