TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radio-echo

US/ˈreɪ.di.ˌoʊ.ˈɛ.ˌkoʊ/ giọng máy của trình duyệt

radio-echo nghĩa là tiếng vọng vô tuyến.

Nghĩa của radio-echo

Danh từ

  1. Tiếng vọng vô tuyến.

Câu hỏi thường gặp

radio-echo nghĩa là gì?

radio-echo (danh từ) nghĩa là tiếng vọng vô tuyến.

radio-echo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radio-echo: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.ˌoʊ.ˈɛ.ˌkoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.