TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radio-controlled

US/ˈreɪ.di.ˌoʊ.kən.ˈtroʊld/ giọng máy của trình duyệt

radio-controlled nghĩa là điều khiển bằng rađiô.

Nghĩa của radio-controlled

Tính từ

  1. Được Điều khiển bằng rađiô.

Câu hỏi thường gặp

radio-controlled nghĩa là gì?

radio-controlled (tính từ) nghĩa là điều khiển bằng rađiô.

radio-controlled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radio-controlled: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.ˌoʊ.kən.ˈtroʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.