TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radio-shielded

US/ˈreɪ.di.ˌoʊ.ˈʃil.dəd/ giọng máy của trình duyệt

radio-shielded nghĩa là Được chắn khỏi bức xạ.

Nghĩa của radio-shielded

Tính từ

  1. Được chắn khỏi bức xạ.

Câu hỏi thường gặp

radio-shielded nghĩa là gì?

radio-shielded (tính từ) nghĩa là Được chắn khỏi bức xạ.

radio-shielded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radio-shielded: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.ˌoʊ.ˈʃil.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.