radioactivate
giọng máy của trình duyệt
radioactivate nghĩa là kích hoạt phóng xạ.
Nghĩa của radioactivate
Ngoại động từ
- Kích hoạt phóng xạ.
Dạng từ của radioactivate
| Ngôi thứ ba số ít | radioactivates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | radioactivating |
| Quá khứ phân từ | radioactivated |
| Quá khứ | radioactivated |
Câu hỏi thường gặp
radioactivate nghĩa là gì?
radioactivate (ngoại động từ) nghĩa là kích hoạt phóng xạ.