TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radioactive

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹeɪdiəʊˈaktɪv/ US/ˌɹeɪdioʊˈæktɪv/ giọng máy của trình duyệt

radioactive nghĩa là phóng xạ.

Nghĩa của radioactive

Tính từ

  1. Phóng xạ.

Dạng từ của radioactive

So sánh hơnmore radioactive
So sánh nhấtmost radioactive
Số nhiềuradioactives

Họ từ của radioactive

Cụm từ, thành ngữ với radioactive

  • radioactive waste — Chất thải phóng xạ.

Câu ví dụ với radioactive

  • The problem of radioactive waste remains unresolved. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

radioactive nghĩa là gì?

radioactive (tính từ) nghĩa là phóng xạ.

radioactive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radioactive: giọng Anh (UK) /ˌɹeɪdiəʊˈaktɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌɹeɪdioʊˈæktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.