TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiochemistry

US/ˌreɪ.di.oʊ.ˈkɛ.mə.stri/ giọng máy của trình duyệt

radiochemistry nghĩa là hoá học phóng xạ.

Nghĩa của radiochemistry

Danh từ

  1. Hoá học phóng xạ.

Câu hỏi thường gặp

radiochemistry nghĩa là gì?

radiochemistry (danh từ) nghĩa là hoá học phóng xạ.

radiochemistry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiochemistry: giọng Mỹ (US) /ˌreɪ.di.oʊ.ˈkɛ.mə.stri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.