TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radioman

US/ˈreɪ.di.oʊ.ˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

radioman nghĩa là nhân viên điện đài.

Nghĩa của radioman

Danh từ

  1. Nhân viên điện đài.

Dạng từ của radioman

Số nhiềuradiomen

Câu hỏi thường gặp

radioman nghĩa là gì?

radioman (danh từ) nghĩa là nhân viên điện đài.

radioman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radioman: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.oʊ.ˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.