radiolysis
US/ˌreɪ.di.ˈɑː.lə.səs/
giọng máy của trình duyệt
radiolysis nghĩa là Sự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ.
Nghĩa của radiolysis
Danh từ
- Sự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ.
Dạng từ của radiolysis
| Số nhiều | radiolyses |
Câu hỏi thường gặp
radiolysis nghĩa là gì?
radiolysis (danh từ) nghĩa là Sự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ.
radiolysis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiolysis: giọng Mỹ (US) /ˌreɪ.di.ˈɑː.lə.səs/.