TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiolysis

US/ˌreɪ.di.ˈɑː.lə.səs/ giọng máy của trình duyệt

radiolysis nghĩa là Sự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ.

Nghĩa của radiolysis

Danh từ

  1. Sự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ.

Dạng từ của radiolysis

Số nhiềuradiolyses

Câu hỏi thường gặp

radiolysis nghĩa là gì?

radiolysis (danh từ) nghĩa là Sự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ.

radiolysis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiolysis: giọng Mỹ (US) /ˌreɪ.di.ˈɑː.lə.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.