TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiopacity

giọng máy của trình duyệt

radiopacity nghĩa là tính không thấu xạ, tính chắn bức xạ.

Nghĩa của radiopacity

Danh từ

  1. Tính không thấu xạ; tính chắn bức xạ.

Dạng từ của radiopacity

Số nhiềuradiopacities

Câu hỏi thường gặp

radiopacity nghĩa là gì?

radiopacity (danh từ) nghĩa là tính không thấu xạ, tính chắn bức xạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.