TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiopaque

UK/ˌɹeɪ̯.diː.əʊ̯ˈpeɪ̯k/ US/ˌɹeɪ̯.di.oʊ̯ˈpeɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

radiopaque nghĩa là không thấu xạ, chắn bức xạ.

Nghĩa của radiopaque

Tính từ

  1. Không thấu xạ; chắn bức xạ.

Dạng từ của radiopaque

So sánh hơnmore radiopaque
So sánh nhấtmost radiopaque

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiopaque

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

radiopaque nghĩa là gì?

radiopaque (tính từ) nghĩa là không thấu xạ, chắn bức xạ.

radiopaque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiopaque: giọng Anh (UK) /ˌɹeɪ̯.diː.əʊ̯ˈpeɪ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˌɹeɪ̯.di.oʊ̯ˈpeɪ̯k/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.