radiopaque
UK/ˌɹeɪ̯.diː.əʊ̯ˈpeɪ̯k/
US/ˌɹeɪ̯.di.oʊ̯ˈpeɪ̯k/
giọng máy của trình duyệt
radiopaque nghĩa là không thấu xạ, chắn bức xạ.
Nghĩa của radiopaque
Tính từ
- Không thấu xạ; chắn bức xạ.
Dạng từ của radiopaque
| So sánh hơn | more radiopaque |
| So sánh nhất | most radiopaque |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiopaque
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
radiopaque nghĩa là gì?
radiopaque (tính từ) nghĩa là không thấu xạ, chắn bức xạ.
radiopaque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiopaque: giọng Anh (UK) /ˌɹeɪ̯.diː.əʊ̯ˈpeɪ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˌɹeɪ̯.di.oʊ̯ˈpeɪ̯k/.