TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiophone

US/ˈreɪ.di.ə.ˌfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

radiophone nghĩa là điện thoại rađiô.

Nghĩa của radiophone

Danh từ

  1. Điện thoại rađiô.

Dạng từ của radiophone

Số nhiềuradiophones

Câu hỏi thường gặp

radiophone nghĩa là gì?

radiophone (danh từ) nghĩa là điện thoại rađiô.

radiophone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiophone: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.ə.ˌfoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.