radiopharmaceutical
US/ˌreɪ.di.oʊ.ˌfɑːr.mə.ˈsuː.tɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt
radiopharmaceutical nghĩa là Thuốc có phóng xạ dùng để chẩn đoán bệnh.
Nghĩa của radiopharmaceutical
Danh từ
- Thuốc có phóng xạ dùng để chẩn đoán bệnh.
Dạng từ của radiopharmaceutical
| Số nhiều | radiopharmaceuticals |
Câu hỏi thường gặp
radiopharmaceutical nghĩa là gì?
radiopharmaceutical (danh từ) nghĩa là Thuốc có phóng xạ dùng để chẩn đoán bệnh.
radiopharmaceutical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiopharmaceutical: giọng Mỹ (US) /ˌreɪ.di.oʊ.ˌfɑːr.mə.ˈsuː.tɪ.kəl/.