TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiopharmaceutical

US/ˌreɪ.di.oʊ.ˌfɑːr.mə.ˈsuː.tɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

radiopharmaceutical nghĩa là Thuốc có phóng xạ dùng để chẩn đoán bệnh.

Nghĩa của radiopharmaceutical

Danh từ

  1. Thuốc có phóng xạ dùng để chẩn đoán bệnh.

Dạng từ của radiopharmaceutical

Số nhiềuradiopharmaceuticals

Câu hỏi thường gặp

radiopharmaceutical nghĩa là gì?

radiopharmaceutical (danh từ) nghĩa là Thuốc có phóng xạ dùng để chẩn đoán bệnh.

radiopharmaceutical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiopharmaceutical: giọng Mỹ (US) /ˌreɪ.di.oʊ.ˌfɑːr.mə.ˈsuː.tɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.