TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radioresistant

giọng máy của trình duyệt

radioresistant nghĩa là chống được bức xạ, chịu được bức xạ.

Nghĩa của radioresistant

Tính từ

  1. Chống được bức xạ, chịu được bức xạ.

Dạng từ của radioresistant

So sánh hơnmore radioresistant
So sánh nhấtmost radioresistant

Câu hỏi thường gặp

radioresistant nghĩa là gì?

radioresistant (tính từ) nghĩa là chống được bức xạ, chịu được bức xạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.