radioresistant nghĩa là chống được bức xạ, chịu được bức xạ.
Nghĩa của radioresistant
Tính từ
Chống được bức xạ, chịu được bức xạ.
Dạng từ của radioresistant
So sánh hơn
more radioresistant
So sánh nhất
most radioresistant
Câu hỏi thường gặp
radioresistant nghĩa là gì?
radioresistant (tính từ) nghĩa là chống được bức xạ, chịu được bức xạ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.