TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radioscopic

giọng máy của trình duyệt

radioscopic nghĩa là Thuộc phép soi tia X.

Nghĩa của radioscopic

Tính từ

  1. Thuộc phép soi tia X.

Câu hỏi thường gặp

radioscopic nghĩa là gì?

radioscopic (tính từ) nghĩa là Thuộc phép soi tia X.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.