radiotherapeutics
giọng máy của trình duyệt
radiotherapeutics nghĩa là phép chữa rơngen.
Nghĩa của radiotherapeutics
Danh từ
- Y học Phép chữa bằng tia X, phép chữa rơngen.
Câu hỏi thường gặp
radiotherapeutics nghĩa là gì?
radiotherapeutics (danh từ) nghĩa là phép chữa rơngen.