radiotherapy
US/ˌreɪ.di.oʊ.ˈθɛr.ə.pi/
giọng máy của trình duyệt
radiotherapy nghĩa là phép chữa rơngen, xạ trị.
Nghĩa của radiotherapy
Danh từ
- Y học Phép chữa bằng tia X, phép chữa rơngen.
Dạng từ của radiotherapy
| Số nhiều | radiotherapies |
Câu hỏi thường gặp
radiotherapy nghĩa là gì?
radiotherapy (danh từ) nghĩa là phép chữa rơngen, xạ trị.
radiotherapy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiotherapy: giọng Mỹ (US) /ˌreɪ.di.oʊ.ˈθɛr.ə.pi/.