TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radome

UK/ˈɹeɪ.dəʊm/ US/ˈɹeɪˌdoʊm/ giọng máy của trình duyệt

radome nghĩa là mái che máy rađa.

Nghĩa của radome

Danh từ

  1. Mái che máy rađa (trên máy bay).

Dạng từ của radome

Số nhiềuradomes

Câu hỏi thường gặp

radome nghĩa là gì?

radome (danh từ) nghĩa là mái che máy rađa.

radome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radome: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪ.dəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪˌdoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.