TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radix

UK/ˈɹeɪ.dɪks/ US/ˈɹeɪ.dɪks/ giọng máy của trình duyệt

radix nghĩa là cơ số, nguồn gốc, căn nguyên.

Nghĩa của radix

Danh từ

  1. Cơ số.
    • ten is the radix of decimal numeration and of common logarithmsmười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường
  2. Nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại).

Dạng từ của radix

Số nhiềuradixes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radix

Đồng nghĩa

Họ từ của radix

Câu hỏi thường gặp

radix nghĩa là gì?

radix (danh từ) nghĩa là cơ số, nguồn gốc, căn nguyên.

radix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radix: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪ.dɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ.dɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.