radula
US/ˈɹæd͡ʒ.ʊ.lə/
giọng máy của trình duyệt
radula nghĩa là dải răng kitin.
Nghĩa của radula
Danh từ
- Động vật học Dải răng kitin.
Dạng từ của radula
| Số nhiều | radulae |
Câu hỏi thường gặp
radula nghĩa là gì?
radula (danh từ) nghĩa là dải răng kitin.
radula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radula: giọng Mỹ (US) /ˈɹæd͡ʒ.ʊ.lə/.