TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radula

US/ˈɹæd͡ʒ.ʊ.lə/ giọng máy của trình duyệt

radula nghĩa là dải răng kitin.

Nghĩa của radula

Danh từ

  1. Động vật học Dải răng kitin.

Dạng từ của radula

Số nhiềuradulae

Câu hỏi thường gặp

radula nghĩa là gì?

radula (danh từ) nghĩa là dải răng kitin.

radula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radula: giọng Mỹ (US) /ˈɹæd͡ʒ.ʊ.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.