raffish
UK/ˈɹæfɪʃ/
US/ˈɹæfɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
raffish nghĩa là hư hỏng, phóng đãng, hèn hạ, đê tiện.
Nghĩa của raffish
Tính từ
- Hư hỏng, phóng đãng, trác táng.
- Hèn hạ, đê tiện.
- Tầm thường.
Dạng từ của raffish
| So sánh hơn | more raffish |
| So sánh nhất | most raffish |
Họ từ của raffish
Câu hỏi thường gặp
raffish nghĩa là gì?
raffish (tính từ) nghĩa là hư hỏng, phóng đãng, hèn hạ, đê tiện.
raffish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raffish: giọng Anh (UK) /ˈɹæfɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæfɪʃ/.