TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raffia

UK/ˈɹæfiə/ US/ˈɹæfiə/ giọng máy của trình duyệt

raffia nghĩa là sợi cọ sợi, cây cọ sợi.

Nghĩa của raffia

Danh từ

  1. Sợi cọ sợi (dùng để làm mũ, nón, chiếu...).
  2. Thực vật học Cây cọ sợi.

Dạng từ của raffia

Số nhiềuraffias

Câu hỏi thường gặp

raffia nghĩa là gì?

raffia (danh từ) nghĩa là sợi cọ sợi, cây cọ sợi.

raffia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raffia: giọng Anh (UK) /ˈɹæfiə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæfiə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.