TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raffle

UK/ˈɹæfl̩/ US/ˈɹæfl̩/ giọng máy của trình duyệt

raffle nghĩa là rác rưởi, cặn bâ, cuộc xổ số, dự xổ số.

Nghĩa của raffle

Danh từ

  1. Rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi.
  2. Cuộc xổ số.

Nội động từ

  1. Dự xổ số.
    • to raffle for a watchdự xổ số để lấy đồng hồ

Dạng từ của raffle

Số nhiềuraffles
Ngôi thứ ba số ítraffles
Hiện tại phân từ (-ing)raffling
Quá khứ phân từraffled
Quá khứraffled

Câu hỏi thường gặp

raffle nghĩa là gì?

raffle (danh từ, nội động từ) nghĩa là rác rưởi, cặn bâ, cuộc xổ số, dự xổ số.

raffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raffle: giọng Anh (UK) /ˈɹæfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæfl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.