raglet
giọng máy của trình duyệt
raglet nghĩa là rãnh chừa khi xây.
Nghĩa của raglet
Danh từ
- Rãnh chừa khi xây (để đặt vật liệu chống ẩm).
Dạng từ của raglet
| Số nhiều | raglets |
Câu hỏi thường gặp
raglet nghĩa là gì?
raglet (danh từ) nghĩa là rãnh chừa khi xây.