TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

railroader

US/ˈreɪɫ.ˌroʊ.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

railroader nghĩa là nhân viên đường sắt.

Nghĩa của railroader

Danh từ

  1. Nhân viên đường sắt.
  2. Chủ công ty đường sắt.

Dạng từ của railroader

Số nhiềurailroaders

Câu hỏi thường gặp

railroader nghĩa là gì?

railroader (danh từ) nghĩa là nhân viên đường sắt.

railroader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của railroader: giọng Mỹ (US) /ˈreɪɫ.ˌroʊ.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.