railroader
US/ˈreɪɫ.ˌroʊ.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
railroader nghĩa là nhân viên đường sắt.
Nghĩa của railroader
Danh từ
- Nhân viên đường sắt.
- Chủ công ty đường sắt.
Dạng từ của railroader
| Số nhiều | railroaders |
Câu hỏi thường gặp
railroader nghĩa là gì?
railroader (danh từ) nghĩa là nhân viên đường sắt.
railroader phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của railroader: giọng Mỹ (US) /ˈreɪɫ.ˌroʊ.dɜː/.