TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

railroad

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪlɹəʊd/ US/ˈɹeɪlɹoʊd/ giọng máy của trình duyệt

railroad nghĩa là đường sắt, đường xe lửa, gửi bằng xe lửa, xây dựng đường sắt.

Nghĩa của railroad

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đường sắt, đường xe lửa.

Ngoại động từ

  1. Gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; chuyên chở (hàng hoá) bằng xe lửa.
  2. Xây dựng đường sắt.
  3. Thúc đẩy; làm cho tiến hành khẩn trương (công việc).
  4. Từ lóng Kết tội vội vàng (không đủ chứng cớ); kết tội sai, bỏ tù sai.

Nội động từ

  1. Đi du lịch bằng xe lửa.
  2. Làm việc cho một công ty đường sắt; làm nhân viên đường sắt.

Dạng từ của railroad

Số nhiềurailroads
Ngôi thứ ba số ítrailroads
Hiện tại phân từ (-ing)railroading
Quá khứ phân từrailroaded
Quá khứrailroaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với railroad

Đồng nghĩa

Họ từ của railroad

Cụm từ, thành ngữ với railroad

  • railroad car — Toa, toa tàu, toa xe.
  • railroad tie — Tà vẹt.

Câu ví dụ với railroad

  • He was killed in a railroad accident. Anh ấy đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn đường sắt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

railroad nghĩa là gì?

railroad (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đường sắt, đường xe lửa, gửi bằng xe lửa, xây dựng đường sắt.

railroad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của railroad: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪlɹəʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪlɹoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.