rain-check
US/ˈreɪn.ˈtʃɛk/
giọng máy của trình duyệt
rain-check nghĩa là Vé để dùng lại (khi trận đấu, cuộc trình diễn) bị hoãn lại do trời mưa.
Nghĩa của rain-check
Danh từ
- Vé để dùng lại (khi trận đấu, cuộc trình diễn) bị hoãn lại do trời mưa.
Dạng từ của rain-check
| Số nhiều | rain checks |
Câu hỏi thường gặp
rain-check nghĩa là gì?
rain-check (danh từ) nghĩa là Vé để dùng lại (khi trận đấu, cuộc trình diễn) bị hoãn lại do trời mưa.
rain-check phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rain-check: giọng Mỹ (US) /ˈreɪn.ˈtʃɛk/.