TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rain-check

US/ˈreɪn.ˈtʃɛk/ giọng máy của trình duyệt

rain-check nghĩa là Vé để dùng lại (khi trận đấu, cuộc trình diễn) bị hoãn lại do trời mưa.

Nghĩa của rain-check

Danh từ

  1. Vé để dùng lại (khi trận đấu, cuộc trình diễn) bị hoãn lại do trời mưa.

Dạng từ của rain-check

Số nhiềurain checks

Câu hỏi thường gặp

rain-check nghĩa là gì?

rain-check (danh từ) nghĩa là Vé để dùng lại (khi trận đấu, cuộc trình diễn) bị hoãn lại do trời mưa.

rain-check phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rain-check: giọng Mỹ (US) /ˈreɪn.ˈtʃɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.