TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rainfall

UK/ˈɹeɪnfɔːl/ US/ˈɹeɪnfɔːl/ giọng máy của trình duyệt

rainfall nghĩa là trận mưa rào, lượng mưa.

Nghĩa của rainfall

Danh từ

  1. Trận mưa rào.
  2. Lượng mưa.

Dạng từ của rainfall

Số nhiềurainfalls

Câu hỏi thường gặp

rainfall nghĩa là gì?

rainfall (danh từ) nghĩa là trận mưa rào, lượng mưa.

rainfall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rainfall: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪnfɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪnfɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.