rainforest
UK/ˈɹeɪn.fɒɹ.ɪst/
US/ˈɹeɪn.fɔɹ.ɪst/
giọng máy của trình duyệt
rainforest nghĩa là rừng mưa.
Nghĩa của rainforest
Danh từ
- Rừng mưa.
Dạng từ của rainforest
| Số nhiều | rainforests |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rainforest
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với rainforest
- In the Amazon rainforest live numerous exotic animals. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
- Rainforests should be preserved. Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn.
- A third of the world's rainforests are found in Brazil. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rainforest nghĩa là gì?
rainforest (danh từ) nghĩa là rừng mưa.
rainforest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rainforest: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪn.fɒɹ.ɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪn.fɔɹ.ɪst/.