rait
giọng máy của trình duyệt
rait nghĩa là giầm, bị ướt nhũn, bị ướt thối ra.
Nghĩa của rait
Ngoại động từ
- Giầm (gai, đay cho róc sợi ra).
Nội động từ
- Bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô).
Câu hỏi thường gặp
rait nghĩa là gì?
rait (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giầm, bị ướt nhũn, bị ướt thối ra.