TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rait

giọng máy của trình duyệt

rait nghĩa là giầm, bị ướt nhũn, bị ướt thối ra.

Nghĩa của rait

Ngoại động từ

  1. Giầm (gai, đay cho róc sợi ra).

Nội động từ

  1. Bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô).

Câu hỏi thường gặp

rait nghĩa là gì?

rait (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giầm, bị ướt nhũn, bị ướt thối ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.