raising
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪzɪŋ/
US/ˈɹeɪzɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
raising nghĩa là sự đưa lên, sự chăn nuôi, nghề chăn nuôi.
Nghĩa của raising
Danh từ
- Sự đưa lên.
- Sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi.
- Sự nổi lên (khỏi nước).
Dạng từ của raising
| Số nhiều | raisings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raising
Trái nghĩa
Họ từ của raising
Câu hỏi thường gặp
raising nghĩa là gì?
raising (danh từ) nghĩa là sự đưa lên, sự chăn nuôi, nghề chăn nuôi.
raising phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raising: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪzɪŋ/.