TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raising

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪzɪŋ/ US/ˈɹeɪzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

raising nghĩa là sự đưa lên, sự chăn nuôi, nghề chăn nuôi.

Nghĩa của raising

Danh từ

  1. Sự đưa lên.
  2. Sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi.
  3. Sự nổi lên (khỏi nước).

Dạng từ của raising

Số nhiềuraisings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raising

Trái nghĩa

Họ từ của raising

Câu hỏi thường gặp

raising nghĩa là gì?

raising (danh từ) nghĩa là sự đưa lên, sự chăn nuôi, nghề chăn nuôi.

raising phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raising: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.