rake-off
US/ˈreɪk.ˌɔf/
giọng máy của trình duyệt
rake-off nghĩa là tiền hoa hồng.
Nghĩa của rake-off
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) tiền hoa hồng
- Tiền chia lãi ((thường) (nghĩa xấu)).
Dạng từ của rake-off
| Số nhiều | rake-offs |
| Ngôi thứ ba số ít | rakes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | raking off |
| Quá khứ phân từ | raked off |
| Quá khứ | raked off |
Câu hỏi thường gặp
rake-off nghĩa là gì?
rake-off (danh từ) nghĩa là tiền hoa hồng.
rake-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rake-off: giọng Mỹ (US) /ˈreɪk.ˌɔf/.