TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rake-off

US/ˈreɪk.ˌɔf/ giọng máy của trình duyệt

rake-off nghĩa là tiền hoa hồng.

Nghĩa của rake-off

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) tiền hoa hồng
  2. Tiền chia lãi ((thường) (nghĩa xấu)).

Dạng từ của rake-off

Số nhiềurake-offs
Ngôi thứ ba số ítrakes off
Hiện tại phân từ (-ing)raking off
Quá khứ phân từraked off
Quá khứraked off

Câu hỏi thường gặp

rake-off nghĩa là gì?

rake-off (danh từ) nghĩa là tiền hoa hồng.

rake-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rake-off: giọng Mỹ (US) /ˈreɪk.ˌɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.